This web page requires JavaScript to be enabled.

JavaScript is an object-oriented computer programming language commonly used to create interactive effects within web browsers.

How to enable JavaScript?

Một số hàm xử lý chuỗi trong sql

10cth1-2 April 1, 2012 Nam Le 0

Trong sql có lẽ chúng ta cũng sử dụng nhiều các hàm xử lý chuỗi. Dưới đây là các hàm xử lý chuỗi trong sql

– ASCII

Hàm này trả về giá trị ASCII của keyboard ví dụ (@,R,9,*)
Cú pháp- ASCII ( character)
Ví dụ:
[codes=sql]SELECT ASCII(‘a’) — giá trị trả về= 97
SELECT ASCII(‘b’) — giá trị trả về= 98
SELECT ASCII(‘c’) — giá trị trả về= 99
SELECT ASCII(‘A’) — giá trị trả về= 65
SELECT ASCII(‘B’) — giá trị trả về= 66
SELECT ASCII(‘C’) — giá trị trả về= 67
SELECT ASCII(‘1’) — giá trị trả về= 49
SELECT ASCII(‘2’) — giá trị trả về= 50
SELECT ASCII(‘3’) — giá trị trả về= 51
SELECT ASCII(‘4’) — giá trị trả về= 52
SELECT ASCII(‘5’) — giá trị trả về= 53[/codes]

– SPACE

Hàm này trả về khoảng trống trong câu lệnh sql
Cú pháp – SPACE ( integer)
Ví dụ:
[codes=sql]SELECT (‘SQL’) + SPACE(0) + (‘TUTORIALS’)– giá trị trả về= SQLTUTORIALS
SELECT (‘SQL’) + SPACE(1) + (‘TUTORIALS’)– giá trị trả về = SQL TUTORIALS[/codes]

– CHARINDEX

Trả về vị trí được tìm thấy của một chuỗi trong chuỗi cha
Cú pháp – CHARINDEX ( string1, string2 [ , start_location ] )
Ví dụ:
[codes=sql]SELECT CHARINDEX(‘SQL’, ‘Well organized understand SQL tutorial’)– Value = 27
SELECT CHARINDEX(‘SQL’, ‘Well organized understand SQL tutorial’, 20)– Value = 27
SELECT CHARINDEX(‘SQL’, ‘Well organized understand SQL tutorial’, 30)– Value = 0 –(bởi vì giá trị bắt đầu truyền vào từ ký tự 30 trở đi)[/codes]

– REPLACE

Hàm thay thế chuỗi
Ví dụ:
Cú pháp
[codes=sql]REPLACE ( ‘string1’ , ‘string2’ , ‘string3’ )
SELECT REPLACE(‘All Function’ , ‘All’, ‘SQL’)– Value = SQL Function[/codes]

– UPPER, LOWER

Hàm chuyển đổi thành chữ hoa và chữ thường
Ví dụ:
Cú pháp
[codes=sql]- UPPER( ‘string1’)
– LOWER( ‘string1’)
SELECT UPPER(‘Khong con mua thu’)– Value = ‘KHONG CON MUA THU’
SELECT LOWER(‘kHONG CON MUA THU’)– Value = ‘khong con mua thu'[/codes]

– LEFT,RIGHT,SUBSTRING

Hàm cắt chuỗi bên trái, phải và ở giữa
Ví dụ:
Cú pháp
[codes=sql]- LEFT( ‘string1’, số kí tự)
– RIGHT( ‘string1’, số kí tự)
– SUBSTRING ( ‘string1’, vị trí, số kí tự)
SELECT LEFT(‘Khong con mua thu’,5)– Value = ‘Khong’
SELECT RIGHT(‘kHONG CON MUA THU’,3)– Value = ‘THU’
SELECT SUBSTRING (‘kHONG CON MUA THU’,6,3)– Value = ‘CON'[/codes]

– LTRIM, RTRIM

Loại bỏ khoảng trắng bên trái, bên phải
Ví dụ:
Cú pháp
[codes=sql]- LTRIM( ‘string1’)
– RTRIM ( ‘string1’)
SELECT LTRIM(‘ Khong con mua thu’)– Value = ‘Khong con mua thu’
SELECT RTRIM (‘kHONG CON MUA THU ‘)– Value = ‘kHONG CON MUA THU'[/codes]

– LEN

Trả về số ký tự trong chuỗi
Ví dụ:
Cú pháp
[codes=sql]- LEN( ‘string’)
SELECT LEN(‘Khong con mua thu’)– Value = 17[/codes]

– REVERSE

Đảo chuối
Ví dụ:
Cú pháp
[codes=sql]- REVERSE( ‘string’)
SELECT REVERSE(‘Khong con mua thu’)– Value = ‘uht aum noc gnohK'[/codes]

– STUFF

Với cú pháp hàm STUFF bên dưới có kết quả trả về là một chuỗi mới sau khi đã hủy bỏ một số ký tự hiện có và thêm vào một chuỗi con khác tại vị trí vừa hủy bỏ
Ví dụ:
Cú pháp
[codes=sql]- STUFF ( ‘string’,vị trí, chiều dài, chuỗi con)
vị trí: là một số nguyên chỉ định vị trí bắt đầu hủy bỏ các ký tự bên trong chuỗi nguồn.
chiều dài: là một số nguyên chỉ định bao nhiêu ký tự sẽ bị hủy bỏ trong chuỗi nguồn đếm từ bên trái vị trí chỉ định.
SELECT STUFF (‘123456789′,4,3,’ABDCEF’)– Value = ‘123ABCDEF789′[/codes]

[i]Nguồn: Hoàng Nam | Việt SQL Blog[/i]


Last modified on December 4th, 2020 at 11:49 pm

Nam Le
lequocnam



0 responds

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *